翻印

翻印
fānyìn
phiên ấn

in lại; tái bản (thường không có phép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. in lại; tái bản (thường không có phép)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.