Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
翰林学士
翰林学士
hàn lâm học sĩ
Hàn Lâm Học Sĩ; học sĩ viện Hàn Lâm (thư ký hoàng đế từ thời Đường trở đi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Hàn Lâm Học Sĩ; học sĩ viện Hàn Lâm (thư ký hoàng đế từ thời Đường trở đi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翰林学士
Phồn thể翰林學士
hàn lâm học sĩ
Hàn Lâm Học Sĩ; học sĩ viện Hàn Lâm (thư ký hoàng đế từ thời Đường trở đi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Hàn Lâm Học Sĩ; học sĩ viện Hàn Lâm (thư ký hoàng đế từ thời Đường trở đi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.