Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘首
翘首
kiều thủ
ngẩng đầu trông ngóng; ngóng trông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngẩng đầu trông ngóng; ngóng trông
- 。
Anh ấy ngẩng đầu mong đợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翘首
Phồn thể翹首
kiều thủ
ngẩng đầu trông ngóng; ngóng trông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngẩng đầu trông ngóng; ngóng trông
- 。
Anh ấy ngẩng đầu mong đợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.