Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘足
翘足
kiều túc
kiễng chân; (bóng) mong ngóng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân; (bóng) mong ngóng
- 。
Anh ấy đứng nhón gót.
- 貳
mong ngóng; trông đợi tha thiết
- 參动động từ
trông mong; ngóng trông
- 。
Anh ấy mong ngóng chờ đợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翘足
Phồn thể翹足
kiều túc
kiễng chân; (bóng) mong ngóng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân; (bóng) mong ngóng
- 。
Anh ấy đứng nhón gót.
- 貳
mong ngóng; trông đợi tha thiết
- 參动động từ
trông mong; ngóng trông
- 。
Anh ấy mong ngóng chờ đợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.