Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘起
翘起
kiều khởi
dấy lên; nâng lên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dấy lên; nâng lên
- 。
Anh ấy giơ ngón cái lên.
- 貳动động từ
chỉ lên; nâng lên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
翘起
Phồn thể翹起
kiều khởi
dấy lên; nâng lên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dấy lên; nâng lên
- 。
Anh ấy giơ ngón cái lên.
- 貳动động từ
chỉ lên; nâng lên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.