Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘翘板
翘翘板
kiều kiều bản
bập bênh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bập bênh
- 。
Bọn trẻ đang chơi bập bênh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
翘翘板
Phồn thể翹翹板
kiều kiều bản
bập bênh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bập bênh
- 。
Bọn trẻ đang chơi bập bênh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.