Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘盼
翘盼
kiều phán
trông mong; ngóng trông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trông mong; ngóng trông
- 。
Tôi mong ngóng sự xuất hiện của bạn.
- 貳
(văn) trông mong tha thiết; khao khát chờ đợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
翘盼
Phồn thể翹盼
kiều phán
trông mong; ngóng trông
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trông mong; ngóng trông
- 。
Tôi mong ngóng sự xuất hiện của bạn.
- 貳
(văn) trông mong tha thiết; khao khát chờ đợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.