翘棱

翘棱
qiáoleng
kiều lăng

cong vênh; biến dạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cong vênh; biến dạng

  2. động từ

    cong vênh; biến dạng (cong)

    • Tấm ván này bị cong rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.