Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘棱
翘棱
kiều lăng
cong vênh; biến dạng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cong vênh; biến dạng
- 貳动động từ
cong vênh; biến dạng (cong)
- 。
Tấm ván này bị cong rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翘棱
Phồn thể翹稜
kiều lăng
cong vênh; biến dạng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cong vênh; biến dạng
- 貳动động từ
cong vênh; biến dạng (cong)
- 。
Tấm ván này bị cong rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.