翘板

翘板
qiàobǎn
kiều bản

tấm ván bập bênh; cầu bập bênh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm ván bập bênh; cầu bập bênh

    • Bọn trẻ đang chơi bập bênh trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiêu(cao, tên vua Nghiêu)HÀI THANH
  • (lông vũ, cánh chim)BỘ

Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.