Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘材
翘材
kiều tài
người tài xuất chúng; nhân tài kiệt xuất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tài xuất chúng; nhân tài kiệt xuất
- 。
Anh ấy là một người tài năng xuất chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翘材
Phồn thể翹材
kiều tài
người tài xuất chúng; nhân tài kiệt xuất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tài xuất chúng; nhân tài kiệt xuất
- 。
Anh ấy là một người tài năng xuất chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.