翎子

翎子
língzi
linh tử

lông công gắn trên mũ quan (trang trí theo phẩm hàm, truyền thống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông công gắn trên mũ quan (trang trí theo phẩm hàm, truyền thống)

    • Anh ấy đội một chiếc mũ có lông công.

  2. danh từ

    lông đuôi chim trĩ gắn trên mũ chiến binh (trong opera)

    • Anh ấy đội lông đuôi chim trĩ, trông rất oai phong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.