- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm sau; năm tiếp theo
năm sau; năm tiếp theo
Năm sau anh ấy đã đi Bắc Kinh.
năm sau; năm tiếp theo
Năm sau, anh ấy đã đi Bắc Kinh.
năm sau; năm tiếp theo
năm sau; năm tiếp theo
Năm sau anh ấy đã đi Bắc Kinh.
năm sau; năm tiếp theo
Năm sau, anh ấy đã đi Bắc Kinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.