群飞

群飞
qúnfēi
quần phi

bay thành đàn; bay thành bầy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bay thành đàn; bay thành bầy

    • Những chú chim bay thành đàn trên không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.