羌笛

羌笛
Qiāng
khương địch

sáo Khương (nhạc cụ của dân tộc Khương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sáo Khương (nhạc cụ của dân tộc Khương)

    • Tiếng sáo Khương vang vọng, nhớ về quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.