羊羹

羊羹
yánggēng
dương canh

thạch đậu đỏ (bánh kẹo Nhật Bản làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, đúc thành khối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thạch đậu đỏ (bánh kẹo Nhật Bản làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, đúc thành khối)

    • Tôi thích ăn yōkan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.