置辩

置辩
zhìbiàn
trí biện

tranh luận; tranh cãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh luận; tranh cãi

    • Anh ấy không muốn tranh cãi nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.