- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
tranh luận; tranh cãi
tranh luận; tranh cãi
Anh ấy không muốn tranh cãi nữa.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
tranh luận; tranh cãi
tranh luận; tranh cãi
Anh ấy không muốn tranh cãi nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.