置装

置装
zhìzhuāng
trí trang

chuẩn bị quần áo và đồ dùng cần thiết cho chuyến đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuẩn bị quần áo và đồ dùng cần thiết cho chuyến đi(kế thừa)

    • Cô ấy đang chuẩn bị đồ đạc để ra nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.