- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
bực bội; cáu kỉnh; tức giận
bực bội; cáu kỉnh; tức giận
Bạn đừng giận dỗi.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
bực bội; cáu kỉnh; tức giận
bực bội; cáu kỉnh; tức giận
Bạn đừng giận dỗi.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.