- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
dựng cảnh; trang trí sân khấu
dựng cảnh; trang trí sân khấu
Họ đang dựng cảnh.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
dựng cảnh; trang trí sân khấu
dựng cảnh; trang trí sân khấu
Họ đang dựng cảnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.