置放

置放
zhìfàng
trí phóng

đặt; để; cất (nhà táng tạm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt; để; cất (nhà táng tạm)

    • Xin hãy đặt sách lên bàn.

  2. động từ

    đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.