罪案

罪案
zuìàn
tội án

tội ác; vụ án

1 nghĩa#14330
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội ác; vụ án

    违法犯罪的事件或行为wěifǎ fànzuì de shìjiàn huò xíngwéi

    • Anh ấy đang điều tra một vụ án hình sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.