罪愆

罪愆
zuìqiān
tội khiên

tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt

    • Anh ta hối hận vì tội lỗi của mình.

  2. danh từ

    lỗi lầm; tội lỗi (văn)

    • Anh ấy hối hận vì tội lỗi của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.