罢黜

罢黜
chù
bãi truất

từ chức; miễn chức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ chức; miễn chức

    • Anh ta bị bãi chức rồi.

  2. động từ

    cấm; tịch thu và cấm lưu hành

  3. động từ

    loại bỏ; gạt ra; loại trừ

    • Anh ta bị bãi truất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.