罚酒

罚酒
jiǔ
phạt tửu

uống rượu như hình phạt vì thua cược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    uống rượu như hình phạt vì thua cược

    • Anh ấy thua rồi, nên phải uống rượu phạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.