Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.
/
罚酒
罚酒
phạt tửu
uống rượu như hình phạt vì thua cược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
uống rượu như hình phạt vì thua cược
- ,。
Anh ấy thua rồi, nên phải uống rượu phạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
罚酒
Phồn thể罰酒
phạt tửu
uống rượu như hình phạt vì thua cược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
uống rượu như hình phạt vì thua cược
- ,。
Anh ấy thua rồi, nên phải uống rượu phạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.