Bị lưới pháp luật bắt, bị lời kết tội và dao trừng phạt — đó là sự trừng phạt.
/
罚单
罚单
phạt đơn
phiếu phạt; giấy phạt
2 nghĩa#14176
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiếu phạt; giấy phạt
中政府部门因违反规则而给人开出的罚款凭证zhèngfǔ bùmén yīnwéi wéifǎn guīzé érǎi rén kāichū de fákuǎn píngzhèng
- 。
Anh ấy đã nhận được một vé phạt.
- 貳名danh từ
phạt đơn; biên lai phạt
中对违反规则的人处以罚款的单据duì wéifǎn guīzé de rén chǔyǐ fákuǎn de dānnjù
- 。
Tôi đã nhận được một tờ phạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罚单
Phồn thể罰單
phạt đơn
phiếu phạt; giấy phạt
2 nghĩa#14176
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiếu phạt; giấy phạt
中政府部门因违反规则而给人开出的罚款凭证zhèngfǔ bùmén yīnwéi wéifǎn guīzé érǎi rén kāichū de fákuǎn píngzhèng
- 。
Anh ấy đã nhận được một vé phạt.
- 貳名danh từ
phạt đơn; biên lai phạt
中对违反规则的人处以罚款的单据duì wéifǎn guīzé de rén chǔyǐ fákuǎn de dānnjù
- 。
Tôi đã nhận được một tờ phạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.