罗网

罗网
luówǎng
la võng

bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy

    • Anh ấy đã rơi vào lưới.

  2. danh từ

    bẫy; lưới bắt; cạm bẫy

    • Ngư dân thả lưới bắt cá.

  3. danh từ

    bẫy; lưới bẫy; cạm bẫy

    • Anh ấy bị mắc kẹt trong lưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.