Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗网
罗网
la võng
bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy
- 。
Anh ấy đã rơi vào lưới.
- 貳名danh từ
bẫy; lưới bắt; cạm bẫy
- 。
Ngư dân thả lưới bắt cá.
- 參名danh từ
bẫy; lưới bẫy; cạm bẫy
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt trong lưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
罗网
Phồn thể羅網
la võng
bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bẫy lưới; bẫy giăng; cạm bẫy
- 。
Anh ấy đã rơi vào lưới.
- 貳名danh từ
bẫy; lưới bắt; cạm bẫy
- 。
Ngư dân thả lưới bắt cá.
- 參名danh từ
bẫy; lưới bẫy; cạm bẫy
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt trong lưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.