罗织

罗织
luózhī
la chức

bịa đặt tội danh; vu oan giá họa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịa đặt tội danh; vu oan giá họa

    • Anh ta bị vu khống tội danh.

  2. động từ

    bịa đặt tội danh; vu khống (để hãm hại người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.