罗纹

罗纹
luówén
la văn

đường gân; vân sọc (trên vải)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường gân; vân sọc (trên vải)

    • Chiếc áo len này là loại có gân.

  2. danh từ

    hoa văn gân nổi; đường gân sọc

    • Chiếc áo len này có hoa văn gân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.