Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗纹
罗纹
la văn
đường gân; vân sọc (trên vải)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường gân; vân sọc (trên vải)
- 。
Chiếc áo len này là loại có gân.
- 貳名danh từ
hoa văn gân nổi; đường gân sọc
- 。
Chiếc áo len này có hoa văn gân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗纹
Phồn thể羅紋
la văn
đường gân; vân sọc (trên vải)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường gân; vân sọc (trên vải)
- 。
Chiếc áo len này là loại có gân.
- 貳名danh từ
hoa văn gân nổi; đường gân sọc
- 。
Chiếc áo len này có hoa văn gân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.