Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗汉
罗汉
la hán
La Hán (Phật giáo); A La Hán (viết tắt)
1 nghĩa#38252
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
La Hán (Phật giáo); A La Hán (viết tắt)
- 。
La hán là một vị thánh trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗汉
Phồn thể羅漢
la hán
La Hán (Phật giáo); A La Hán (viết tắt)
1 nghĩa#38252
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
La Hán (Phật giáo); A La Hán (viết tắt)
- 。
La hán là một vị thánh trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.