罗文

罗文
LuóWén
la văn

La Văn (La Văn, 1945–2002, ca sĩ nhạc pop Quảng Đông)

1 nghĩa#37267
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    La Văn (La Văn, 1945–2002, ca sĩ nhạc pop Quảng Đông)

    • La Văn là một ca sĩ nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.