Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗恩
罗恩
la ân
Rô-en (tên người)
1 nghĩa#9108
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-en (tên người)
中英文人名,通常指男性yīngwén rénmíng、tōngcháng zhǐ nánxìng
- 。
Ron là bạn của Harry Potter.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗恩
Phồn thể羅恩
la ân
Rô-en (tên người)
1 nghĩa#9108
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-en (tên người)
中英文人名,通常指男性yīngwén rénmíng、tōngcháng zhǐ nánxìng
- 。
Ron là bạn của Harry Potter.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.