Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗城
罗城
la thành
La thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
La thành
- 。
La thành là một phần của hệ thống phòng thủ thành phố cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
罗城
Phồn thể羅城
la thành
La thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
La thành
- 。
La thành là một phần của hệ thống phòng thủ thành phố cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.