罗列

罗列
luóliè
la liệt

liệt kê; lập danh sách

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệt kê; lập danh sách

    • Xin hãy liệt kê tất cả các hạng mục.

  2. động từ

    liệt kê; liệt cử

  3. động từ

    liệt kê; sắp xếp; trưng bày

    • Những cuốn sách này được bày trên bàn.

  4. động từ

    liệt kê; xếp hàng

    • Những cuốn sách này nằm rải rác trên bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.