网银

网银
wǎngyín
võng ngân

ngân hàng trực tuyến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngân hàng trực tuyến

    • Tôi dùng ngân hàng trực tuyến để thanh toán hóa đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.