网袜

网袜
wǎng
võng vạt

tất lưới; vớ lưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tất lưới; vớ lưới

    • Cô ấy đang mặc quần tất lưới gợi cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.