网蝽

网蝽
wǎngchūn

sâu lưới; bọ lưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sâu lưới; bọ lưới

    • Rệp ren là một loại côn trùng gây hại.

  2. danh từ

    họ bọ lưới; bọ chân tuy

    • Bọ lưới là một loại côn trùng gây hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.