网虫

网虫
wǎngchóng
võng trùng

người nghiện internet; tay bàn phím

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nghiện internet; tay bàn phím

    • Anh ấy là một con nghiện Internet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.