网罗

网罗
wǎngluó
võng la

tập hợp; lôi kéo; quyết tập

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập hợp; lôi kéo; quyết tập

    • Anh ấy dùng lưới để bắt cá.

  2. danh từ

    gần như cạn kiệt; gần hết sạch

    • Anh ấy bị xiềng xích trói buộc.

  3. động từ

    làm hỏng trứng khiến không nở được

    • Chúng tôi đã chiêu mộ được rất nhiều nhân tài.

  4. động từ

    thu phục; tuyển dụng; quy tụ

    • Anh ấy đã tập hợp được rất nhiều nhân tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.