- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
tập hợp; lôi kéo; quyết tập
tập hợp; lôi kéo; quyết tập
Anh ấy dùng lưới để bắt cá.
gần như cạn kiệt; gần hết sạch
Anh ấy bị xiềng xích trói buộc.
làm hỏng trứng khiến không nở được
Chúng tôi đã chiêu mộ được rất nhiều nhân tài.
thu phục; tuyển dụng; quy tụ
Anh ấy đã tập hợp được rất nhiều nhân tài.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
tập hợp; lôi kéo; quyết tập
tập hợp; lôi kéo; quyết tập
Anh ấy dùng lưới để bắt cá.
gần như cạn kiệt; gần hết sạch
Anh ấy bị xiềng xích trói buộc.
làm hỏng trứng khiến không nở được
Chúng tôi đã chiêu mộ được rất nhiều nhân tài.
thu phục; tuyển dụng; quy tụ
Anh ấy đã tập hợp được rất nhiều nhân tài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.