网管

网管
wǎngguǎn
võng quản

quản trị mạng; người quản lý mạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quản trị mạng; người quản lý mạng

    • Anh ấy là quản trị mạng của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    người quản lý diễn đàn; mod; quản trị viên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.