网片

网片
wǎngpiàn
võng phiến

lưới mắt; tấm lưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới mắt; tấm lưới

    • Tấm lưới này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    lưới; tấm lưới

    • Tấm lưới này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.