网游

网游
wǎngyóu
võng du

chiến đấu sống mái; tử chiến; liều mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến đấu sống mái; tử chiến; liều mạng

    • Anh ấy thích chơi game online.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.