网文

网文
wǎngwén
võng văn

văn học mạng; tiểu thuyết mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn học mạng; tiểu thuyết mạng

    • Anh ấy thích đọc tiểu thuyết mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.