罄身儿

罄身儿
qìngshēnr
khánh thân nhi

trần truồng; khỏa thân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trần truồng; khỏa thân(kế thừa)

  2. danh từ

    phong thái; khí vận (trong văn học, nghệ thuật)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.