罄尽

罄尽
qìngjìn
khánh tận

khí hãm (trạng thái khí bị sụp xuống, không giữ được) (Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khí hãm (trạng thái khí bị sụp xuống, không giữ được) (Đông y)

    • Tiền của anh ấy đã dùng hết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.