缺血

缺血
quēxuè
khuyết huyết

thiếu máu; tắc máu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiếu máu; tắc máu

    • Thiếu máu cục bộ có thể dẫn đến bệnh tim.

  2. động từ

    thiếu máu; tình trạng máu không đủ

    • Ngân hàng máu của bệnh viện đã hết máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.