缺油

缺油
quēyóu
khuyết dầu

thiếu dầu; khan dầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu dầu; khan dầu

    • Quốc gia này đang đối mặt với vấn đề thiếu dầu nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.