缺损

缺损
quēsǔn
khuyết tổn

hàng kém phẩm chất; hàng lỗi; thứ phẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng kém phẩm chất; hàng lỗi; thứ phẩm

    • Sản phẩm này hơi bị lỗi.

  2. danh từ

    sự cố; hỏng hóc; trục trặc

    • Sản phẩm này có khuyết điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.