缺憾

缺憾
quēhàn
khuyết hám

thiếu sót; nuối tiếc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiếu sót; nuối tiếc

    • Cuộc đời luôn có những điều tiếc nuối.

  2. danh từ

    thiếu khí; khí hư (thuật ngữ y học cổ truyền)

    • Cuộc đời luôn có những điều đáng tiếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.