缭绕

缭绕
liáorào
liễu nhiễu

uốn lượn; bay lơi lơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uốn lượn; bay lơi lơi

    • Khói cuộn lên trong không khí.

  2. động từ

    vẫn vọng; bay bổ; quanh co

    • Tiếng hát vương vấn trong thung lũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.