缠绵

缠绵
chánmián
triền miên

túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)

2 nghĩa#33333
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)

    • Câu chuyện tình yêu trong bộ phim này rất cảm động.

  2. tính từ

    kéo dài; ám ảnh; vẽn còn

    • Anh ấy ốm đã lâu, bệnh tình triền miên trên giường bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.